Bài 8. Ước và bội – Toán 6

Học xong bài này, con sẽ
  • Tìm ước, bội của một số; hiểu kí hiệu ⋮, Ư(a), B(a).
  • Đếm bội trong một khoảng; tìm x để một số chia hết cho biểu thức chứa x.
  • Dùng tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
1. Ước và bội

Nếu a chia hết cho b (viết a ⋮ b) thì a là bội của b, còn b là ước của a. Ư(a) là tập hợp các ước của a; B(b) là tập hợp các bội của b.

Tìm ước: chia a lần lượt cho 1, 2, 3, … ; mỗi phép chia hết cho ra một cặp ước (số chia và thương). 50 = 1 × 50 = 2 × 25 = 5 × 10, nên Ư(50) = {1; 2; 5; 10; 25; 50}.

Tìm bội: nhân b lần lượt với 0, 1, 2, 3, … Ví dụ {x ∈ B(5) | x < 24} = {0; 5; 10; 15; 20}. Số 0 là bội của mọi số khác 0; số 1 là ước của mọi số.

2. Đếm bội trong một khoảng

Bội của 15 từ 197 đến 587: bội nhỏ nhất là 210 = 15 × 14, lớn nhất là 585 = 15 × 39, nên có 39 − 14 + 1 = 26 số.

Số có hai chữ số là bội của 15: 15, 30, 45, 60, 75, 90 – có 6 số.

3. Tìm x để chia hết

10 ⋮ (x + 1) nghĩa là x + 1 là ước của 10. Ư(10) = {1; 2; 5; 10} nên x + 1 nhận các giá trị đó, x ∈ {0; 1; 4; 9}.

4. Tính chất chia hết của tổng, hiệu

Mọi số hạng đều chia hết cho m thì tổng (hiệu) chia hết cho m: 66 ⋮ 3 và 120 ⋮ 3 nên (66 + 120) ⋮ 3.

Chỉ có ĐÚNG MỘT số hạng không chia hết cho m (các số còn lại đều chia hết) thì tổng không chia hết cho m: 78 ⋮ 6 nhưng 33 không chia hết cho 6, nên 78 − 33 không chia hết cho 6.

Có từ hai số hạng không chia hết thì chưa kết luận được, phải tính: 7 và 5 đều không chia hết cho 3, nhưng 7 + 5 = 12 chia hết cho 3.

5. Tích các số liên tiếp, tìm số hạng

Trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số chẵn, nên tích của chúng chia hết cho 2. Trong ba số liên tiếp có một số chia hết cho 3 và có số chẵn, nên tích chia hết cho 6.

Tìm x để A = 296 + 231 + x chia hết cho 11: 231 = 11 × 21 chia hết cho 11; 296 = 11 × 26 + 10 nên chia 11 dư 10. Vậy x phải chia 11 dư 1, ví dụ x = 1, 12, 23…

Tóm tắt

a ⋮ ba chia hết cho b thì a là bội của b, b là ước của a12 ⋮ 3: 12 là bội của 3
Tìm ướcChia a lần lượt cho 1, 2, 3, …, a; chia hết thì ghi lạiƯ(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Tìm bộiNhân b lần lượt với 0, 1, 2, 3, …B(4) = {0; 4; 8; 12; …}
Tính chấtMọi số hạng ⋮ m thì tổng ⋮ m. Chỉ một số hạng không ⋮ m thì tổng không ⋮ m(24 + 36 + 5) không ⋮ 6
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGƯớc thì ít, bội thì nhiều! Ước luôn có 1 và chính nó, bội luôn có số 0.

Ví dụ có lời giải

Mức 1 · Cơ bảnSố nào là bội của 7?B(7) chứa số nào?
A. 53B. 46C. 50D. 49
Xem lời giải
Đáp án: 4949 = 7 × 7 nên 49 là bội của 7.
Mức 1 · Cơ bảnKhông tính, cho biết đúng hay sai(136 − 48) ⋮ 8
Xem lời giải
Đáp án: ĐúngCả 136 và 48 đều chia hết cho 8 nên hiệu chia hết cho 8. Vậy khẳng định đúng.
Mức 2 · Vận dụngĐếm ướcSố 28 có bao nhiêu ước?
Xem lời giải
Đáp án: 6Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}: có 6 ước.
Mức 2 · Vận dụngTổng nào chia hết cho 3?Chọn tổng chia hết cho 3
A. 81 + 61B. 114 + 58C. 36 + 75D. 102 + 119
Xem lời giải
Đáp án: 36 + 75Cả hai số hạng của 36 + 75 đều chia hết cho 3 nên tổng chia hết cho 3. Các tổng khác có đúng một số hạng không chia hết cho 3.
Mức 3 · Nâng caoĐếm bộiCó bao nhiêu số có ba chữ số là bội của 3?
Xem lời giải
Đáp án: 300Bội nhỏ nhất 102, lớn nhất 999: (999 − 102) : 3 + 1 = 300.
Mức 3 · Nâng caoKhẳng định sau đúng hay sai?Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 4.
Xem lời giải
Đáp án: SaiVí dụ 1 + 2 + 3 + 4 = 10 không chia hết cho 4. Vậy khẳng định sai.
Dạng bài hay gặp
Đúng/sai, chọn ước, chọn bộiThử chia: chia hết thì là ước (bội).
Liệt kê ước, bộiƯớc: tìm theo cặp. Bội: nhân lần lượt với 0, 1, 2…
Đếm ước, đếm bội trong khoảngTìm bội nhỏ nhất, lớn nhất trong khoảng rồi đếm.
Tìm x để chia hếtBiểu thức chứa x phải là ước (hoặc bội) của số đã cho.
Tổng, hiệu có chia hết khôngXét từng số hạng; chỉ một số không chia hết thì tổng không chia hết.
Lỗi hay gặp
Quên số 0 khi liệt kê bội.0 là bội của mọi số khác 0.
Liệt kê ước bị thiếu.Mỗi phép chia hết cho hai ước: số chia và thương.
Thấy hai số hạng không chia hết là kết luận tổng không chia hết.Chỉ kết luận được khi đúng một số hạng không chia hết.
Luyện thêm bài “Ước và bội”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.
Luyện tập miễn phí
Xem tất cả bài Toán lớp 6