Đổi phân số thập phân sang số thập phân và ngược lại.
Đọc giá trị các hàng sau dấu phẩy.
So sánh, sắp xếp số thập phân (cả số âm).
1. Phân số thập phân và số thập phân
Mẫu 10 thì có 1 chữ số sau dấu phẩy, mẫu 100 thì 2 chữ số, mẫu 1 000 thì 3 chữ số: 710 = 0,7; 4710 = 4,7; 35100 = 0,35; −710 = −0,7.
Phân số có thể đưa về mẫu 10, 100, 1 000: 25 = 410 = 0,4; 34 = 75100 = 0,75. Hỗn số 325 = 3,4.
2. Các hàng của số thập phân
Trong 28,959: phần nguyên 28; sau dấu phẩy lần lượt là hàng phần mười (9), phần trăm (5), phần nghìn (9).
Viết thêm chữ số 0 vào cuối phần thập phân thì số không đổi: 3,5 = 3,50 = 3,500.
3. So sánh số thập phân
So phần nguyên trước; phần nguyên bằng nhau thì so lần lượt hàng phần mười, phần trăm…
4,4 và 4,401: viết 4,4 = 4,400, hàng phần nghìn 0 < 1 nên 4,4 < 4,401.
Số có nhiều chữ số hơn chưa chắc lớn hơn: 3,5 = 3,50 > 3,05.
Số âm: số nào có phần số lớn hơn thì nhỏ hơn. −0,9 < −0,55 < 0,055.
4. Viết số lớn nhất, nhỏ nhất
Dùng các chữ số 0, 9, 6, 3 (mỗi chữ số một lần), số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần nguyên: phần nguyên chọn 9, các hàng sau xếp giảm dần, được 9,630 = 9,63.
Giữa 0 và 1 có 9 số thập phân có đúng một chữ số ở phần thập phân: 0,1; 0,2; …; 0,9.
Tóm tắt
Phân số thập phânMẫu là 10, 100, 1000… viết được thành số thập phân37100 = 0,37
Các hàngSau dấu phẩy: phần mười, phần trăm, phần nghìn3,146: chữ số 4 ở hàng phần trăm
So sánhSo phần nguyên trước; bằng nhau thì so từng hàng sau dấu phẩy3,5 = 3,50 > 3,05
Số âmSố thập phân âm so sánh như số nguyên âm−2,5 < −2,1
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGThêm chữ số 0 vào cuối phần thập phân không làm thay đổi số: 2,5 = 2,50 = 2,500.
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnTrong số 47,349Chữ số hàng phần mười là?
A. 7B. 3C. 4D. 9
Xem lời giải
Đáp án: 3Sau dấu phẩy lần lượt là hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn: chữ số hàng phần mười là 3.
Mức 1 · Cơ bảnViết dưới dạng số thập phân2210 = ?Xem lời giải
Đáp án: 2,2Mẫu là 10 (có 1 chữ số 0) nên phần thập phân có 1 chữ số: 2,2.
Mức 2 · Vận dụngViết dưới dạng số thập phân15 = ?Xem lời giải
Đáp án: 0,2Nhân cả tử và mẫu để mẫu thành 10, 100 hoặc 1000: 15 = 2001000 = 0,2.
Mức 2 · Vận dụngĐiền dấu thích hợp9 … 9,001
A. <B. >C. =
Xem lời giải
Đáp án: <So sánh từ phần nguyên đến từng hàng thập phân: 9 < 9,001.
Mức 3 · Nâng caoViết số thập phânDùng cả bốn chữ số 1, 3, 0, 7 (mỗi chữ số một lần), viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần nguyên.Xem lời giải
Đáp án: 7,31Phần nguyên là chữ số lớn nhất, các hàng sau xếp giảm dần: 7,31.
Mức 3 · Nâng caoViết số thập phânDùng cả bốn chữ số 7, 6, 1, 5 (mỗi chữ số một lần), viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần nguyên.Xem lời giải
Đáp án: 7,651Phần nguyên là chữ số lớn nhất, các hàng sau xếp giảm dần: 7,651.
Dạng bài hay gặp
Đổi phân số ↔ số thập phânĐếm số chữ số 0 ở mẫu (hoặc số chữ số sau dấu phẩy).
Chữ số ở hàng nàoĐếm từ dấu phẩy sang phải: phần mười, phần trăm, phần nghìn.
So sánh, sắp xếpViết thêm chữ số 0 cho cùng số chữ số sau dấu phẩy rồi so từng hàng; số âm đặt trước.
Viết số lớn nhất / nhỏ nhất từ các chữ sốChọn chữ số tốt nhất cho từng hàng từ trái sang phải.
Lỗi hay gặp
Nghĩ 3,05 > 3,5 vì “05” nhiều chữ số hơn.Viết 3,5 = 3,50 rồi so hàng phần mười: 5 > 0, nên 3,5 > 3,05.
Viết 7100 = 0,7.Mẫu 100 cần 2 chữ số sau dấu phẩy: 0,07.
So số âm như số dương: −0,9 > −0,5.Với số âm, phần số lớn hơn thì số nhỏ hơn: −0,9 < −0,5.
Luyện thêm bài “Số thập phân”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.