Bài 4. Phân số thập phân – Toán 5

Học xong bài này, con sẽ
  • Nhận biết phân số thập phân.
  • Viết một phân số thành phân số thập phân.
  • Cộng, so sánh, sắp xếp các phân số thập phân.
  • Biết phân số nào viết được thành phân số thập phân.
1. Phân số thập phân

Phân số có mẫu số là 10, 100, 1 000, … gọi là phân số thập phân, ví dụ 710, 21100, 1681000.

120 chưa phải phân số thập phân, nhưng viết được thành phân số thập phân: 120 = 5100.

2. Viết thành phân số thập phân

Tìm xem mẫu số nhân với bao nhiêu thì được 10, 100 hoặc 1 000. Với 940: 1000 : 40 = 25, nên 940 = 2251000 (9 × 25 = 225).

Phân số tối giản viết được thành phân số thập phân khi mẫu số chỉ có thừa số 2 và 5. 45 viết được (810); 13, 27 không viết được.

Trong các phân số 12, 13, …, 120, những phân số viết được là mẫu 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20: có 7 phân số.

3. Cộng, so sánh, sắp xếp

Đổi về cùng mẫu số rồi cộng tử số: 810 + 21100 + 1681000 = 8001000 + 2101000 + 1681000 = 11781000.

So sánh 310 với 23100: 310 = 30100, 30 > 23 nên 310 lớn hơn. Đừng so sánh 3 với 23 khi mẫu số khác nhau.

Tóm tắt

Định nghĩaMẫu số là 10, 100, 1 000, …710, 21100, 1681000
Viết được không?Mẫu số (tối giản) chỉ có thừa số 2 và 5940 = 2251000
CộngĐổi về cùng mẫu 100 hoặc 1 000810 + 21100 = 101100
So sánhĐổi về cùng mẫu rồi so sánh tử310 = 30100 > 23100
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGMẫu số có thừa số 3, 7, 11… thì không viết thành phân số thập phân được!

Ví dụ có lời giải

Mức 1 · Cơ bảnPhân số thập phânPhân số nào là phân số thập phân?
A. 6225B. 621000C. 104D. 62101
Xem lời giải
Đáp án: 621000Phân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1 000, … Chỉ 621000 có mẫu số như vậy.
Mức 1 · Cơ bảnPhân số thập phânPhân số nào là phân số thập phân?
A. 5950B. 106C. 591000D. 59110
Xem lời giải
Đáp án: 591000Phân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1 000, … Chỉ 591000 có mẫu số như vậy.
Mức 2 · Vận dụngTính710 + 54100 + 7891000 = x1000. Tìm x.
Xem lời giải
Đáp án: 2029Đổi về mẫu số 1 000: 7001000 + 5401000 + 7891000, nên x = 700 + 540 + 789 = 2 029.
Mức 2 · Vận dụngSắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn7531000; 710; 210; 410
A. 410; 210; 710; 7531000B. 210; 710; 410; 7531000C. 7531000; 710; 410; 210D. 210; 410; 710; 7531000
Xem lời giải
Đáp án: 210; 410; 710; 7531000Đổi tất cả về mẫu số 1 000 rồi so sánh tử số: 210; 410; 710; 7531000.
Mức 3 · Nâng caoPhân số thập phân15 + 14 + 350 = x100. Tìm x.
Xem lời giải
Đáp án: 51Đổi từng phân số về mẫu số 100: 20100 + 25100 + 6100. Cộng tử số: x = 20 + 25 + 6 = 51.
Mức 3 · Nâng caoPhân số thập phân720 + 120 + 350 = x100. Tìm x.
Xem lời giải
Đáp án: 46Đổi từng phân số về mẫu số 100: 35100 + 5100 + 6100. Cộng tử số: x = 35 + 5 + 6 = 46.
Dạng bài hay gặp
Nhận biết phân số thập phânNhìn mẫu số: 10, 100, 1 000, …
Phân số nào viết đượcRút gọn rồi xem mẫu số có thừa số nào khác 2 và 5 không.
Viết thành mẫu 100, 1 000Tìm số nhân với mẫu để được 100 hoặc 1 000.
Cộng phân số thập phânĐổi tất cả về mẫu số lớn nhất.
So sánh, sắp xếpĐổi về cùng mẫu số rồi so sánh tử số.
Số nhân bé nhấtTìm 10, 100, 1 000 bé nhất chia hết cho mẫu số.
Lỗi hay gặp
120 là phân số thập phân.Mẫu số 20 chưa phải 10, 100, 1 000; nhưng viết được thành 5100.
310 < 23100 vì 3 < 23.Đổi 310 = 30100 rồi mới so sánh.
940: nhân cả tử và mẫu với 2,5.Nhân với số tự nhiên: 40 × 25 = 1 000.
36 không viết được vì mẫu có thừa số 3.Rút gọn trước: 36 = 12 = 510.
Luyện thêm bài “Phân số thập phân”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.
Luyện tập miễn phí
Xem tất cả bài Toán lớp 5