So sánh hai số thập phân, sắp xếp nhiều số thập phân.
Tìm số tự nhiên, chữ số thích hợp thỏa mãn điều kiện so sánh.
So sánh phân số với số thập phân.
1. Cách so sánh
So sánh phần nguyên trước: số nào có phần nguyên lớn hơn thì lớn hơn. Ví dụ 10,1 lớn hơn 9,99.
Phần nguyên bằng nhau thì so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn. Ví dụ 3,45 và 3,405: hàng phần mười đều là 4; hàng phần trăm 5 > 0 nên 3,45 lớn hơn.
Viết thêm hoặc bỏ bớt chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì giá trị không đổi: 12,5 và 12,500 bằng nhau.
2. Tìm số thỏa mãn
Số tự nhiên x với 3,7 < x < 9,02: x là 4, 5, 6, 7, 8, 9, có 9 − 4 + 1 = 6 số.
Chữ số x với 7,x5 < 7,48: x bé hơn 4 thì luôn đúng (x = 0, 1, 2, 3); x = 4 thì so sánh hàng phần trăm 5 < 8, đúng. Có 5 chữ số.
Số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân, lớn hơn 4,1 và bé hơn 4,5: viết 4,10 và 4,50, ở giữa có 4,11 đến 4,49, tức là 49 − 11 + 1 = 39 số.
3. Phân số và số thập phân
Đổi phân số ra số thập phân rồi so sánh: 38 bằng 0,375, mà 0,375 > 0,37.
Tìm số tự nhiên x lớn nhất để x8 < 2,6: x phải bé hơn 2,6 × 8, tức là bé hơn 20,8, nên x lớn nhất là 20.
Tóm tắt
Phần nguyên trướcPhần nguyên lớn hơn thì số lớn hơn10,1 > 9,99
Rồi từng hàngPhần mười, phần trăm, phần nghìn3,45 > 3,405
Số 0 cuốiThêm, bớt 0 ở cuối phần thập phân không đổi giá trị12,5 = 12,500
Nhiều chữ số chưa chắc lớnSo sánh theo hàng, không đếm chữ số0,9 > 0,89
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGViết thêm chữ số 0 cho hai số có cùng số chữ số ở phần thập phân rồi so sánh như số tự nhiên.
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnĐiền dấu >, <, =42,200 … 42,2
A. >B. <C. =
Xem lời giải
Đáp án: =Thêm hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì giá trị không đổi. Vậy 42,200 = 42,2.
Mức 1 · Cơ bảnSo sánh số thập phânSố lớn nhất trong các số 2,371; 2,42; 2,37; 2,3 là số nào?
A. 2,37B. 2,42C. 2,371D. 2,3
Xem lời giải
Đáp án: 2,42Các số có cùng phần nguyên 2, so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn. Thứ tự từ bé đến lớn: 2,3 < 2,37 < 2,371 < 2,42. Số lớn nhất là 2,42.
Mức 2 · Vận dụngĐếm chữ sốCó bao nhiêu chữ số x thỏa mãn 18,x2 > 18,31?Xem lời giải
Đáp án: 7Phần nguyên bằng nhau, so sánh hàng phần mười: x > 3 thì luôn đúng, có 6 chữ số. Nếu x = 3 thì so sánh hàng phần trăm: 2 > 1 là đúng, được thêm 1 chữ số. Có tất cả 7 chữ số.
Mức 2 · Vận dụngĐếm chữ sốCó bao nhiêu chữ số x thỏa mãn 15,x9 < 15,11?Xem lời giải
Đáp án: 1Phần nguyên bằng nhau, so sánh hàng phần mười: x < 1 thì luôn đúng, có 1 chữ số. Nếu x = 1 thì so sánh hàng phần trăm: 9 < 1 là sai. Có tất cả 1 chữ số.
Mức 3 · Nâng caoĐếmCó bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân (chữ số hàng phần trăm khác 0) lớn hơn 11,6 và bé hơn 11,9?Xem lời giải
Đáp án: 27Viết 11,6 = 11,60 và 11,9 = 11,90. Các số ở giữa là 11,61; 11,62; …; 11,89: có 29 số. Bỏ 2 số có hàng phần trăm bằng 0 (11,70; 11,80). Còn 29 − 2 = 27 số.
Mức 3 · Nâng caoTìm số tự nhiênTìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho x20 < 8,7.Xem lời giải
Đáp án: 173x20 < 8,7 nghĩa là x < 8,7 × 20 = 174. x phải bé hơn 174 (không được bằng). Số tự nhiên lớn nhất thỏa mãn là 173.
Dạng bài hay gặp
Điền dấu >, <, =Phần nguyên trước, rồi từng hàng sau dấu phẩy.
Số lớn nhất, bé nhấtViết thêm 0 cho các số có cùng số chữ số ở phần thập phân.
Đếm số tự nhiên ở giữaTìm số tự nhiên đầu và cuối rồi đếm.
Tìm chữ số chưa biếtXét chữ số bằng, lớn hơn, bé hơn chữ số cùng hàng của số kia.
So sánh với phân sốĐổi phân số ra số thập phân.
Đếm số thập phân ở giữaViết hai số cùng số chữ số ở phần thập phân rồi đếm như số tự nhiên.
Lỗi hay gặp
0,89 > 0,9 vì 89 > 9.So sánh hàng phần mười: 9 > 8 nên 0,9 lớn hơn.
12,500 > 12,5 vì có nhiều chữ số hơn.Bỏ các chữ số 0 ở cuối thì hai số bằng nhau.
x < 20,8 thì x lớn nhất là 21.x phải bé hơn 20,8 nên x lớn nhất là 20.
Bỏ qua trường hợp chữ số bằng nhau.Khi x bằng chữ số cùng hàng thì phải so sánh tiếp hàng sau.
Luyện thêm bài “So sánh các số thập phân”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.