Dùng công thức chu vi hình vuông, hình chữ nhật theo hai chiều.
Tìm giá trị của chữ để biểu thức có giá trị cho trước.
Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất, đếm số giá trị của chữ.
1. Tính giá trị biểu thức chứa chữ
Thay chữ bằng số đã cho rồi tính theo đúng thứ tự. Với a = 250: 2 341 + a × 4 = 2 341 + 250 × 4 = 2 341 + 1 000 = 3 341.
Hai chữ: với m = 42, n = 6 thì m × 7 − m : n = 42 × 7 − 42 : 6 = 294 − 7 = 287.
2. Công thức chu vi
Hình vuông cạnh a có chu vi P = a × 4. Biết P = 552 cm thì a = 552 : 4 = 138 cm.
Hình chữ nhật dài a, rộng b có chu vi P = (a + b) × 2. Biết P = 100 cm và a = 30 cm thì a + b = 100 : 2 = 50, nên b = 50 − 30 = 20 cm.
3. Tìm giá trị của chữ
(a + 268) × 9 có giá trị 2 520: cả ngoặc là 2 520 : 9 = 280, nên a = 280 − 268 = 12.
Hai biểu thức bằng nhau: 6 188 − a × 2 = a × 5 nghĩa là 6 188 = a × 2 + a × 5 = a × 7, nên a = 6 188 : 7 = 884.
Biết a + b = 112 và a − b = 10: a = (112 + 10) : 2 = 61, b = 112 − 61 = 51.
4. Lớn nhất, bé nhất và đếm
a là số có một chữ số thì a có thể là 0, 1, …, 9. Biểu thức 349 − a × 33 bé nhất khi a lớn nhất (a = 9): 349 − 9 × 33 = 349 − 297 = 52; lớn nhất khi a = 0, bằng 349.
Đếm a để 174 − a × 7 lớn hơn 24: cần a × 7 bé hơn 174 − 24 = 150. Có 21 × 7 = 147 còn 22 × 7 = 154, nên a = 0, 1, …, 21, có 22 số.
Tóm tắt
Thay sốThay chữ bằng số rồi tính như biểu thức số2 341 + a × 4 với a = 250 → 3 341
Chu viHình vuông P = a × 4; hình chữ nhật P = (a + b) × 2P = 552 cm → a = 138 cm
Một chữ sốa là số có một chữ số: a từ 0 đến 9Lớn nhất của 349 − a × 33 khi a = 0
Hai biểu thức bằng nhauGom các phần có a về một phíac − a × 2 = a × 5 → c = a × 7
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGĐừng quên a = 0 cũng là số có một chữ số!
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnBiểu thức chứa chữChu vi hình vuông cạnh a là P = a × 4. Hình vuông có chu vi 644 cm thì a bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?Xem lời giải
Đáp án: 161a × 4 = 644, nên a = 644 : 4 = 161.
Mức 1 · Cơ bảnTính giá trị biểu thứcVới m = 154 và n = 7, tính giá trị của biểu thức m × 5 − m : n.Xem lời giải
Mức 2 · Vận dụngBiểu thức chứa chữBiết a là số có một chữ số. Giá trị lớn nhất của biểu thức 809 − a × 25 là bao nhiêu?
A. 559B. 784C. 584D. 809
Xem lời giải
Đáp án: 809Biểu thức lớn nhất khi a × 25 bé nhất, tức a = 0 (0 cũng là số có một chữ số): 809 − 0 × 25 = 809.
Mức 2 · Vận dụngBiểu thức chứa chữBiểu thức (a + 250) × 4 có giá trị bằng 4 000. Tìm a.Xem lời giải
Đáp án: 750a + 250 = 4 000 : 4 = 1000, nên a = 1000 − 250 = 750.
Mức 3 · Nâng caoBiểu thức chứa chữTìm a để biểu thức 3 681 − a × 6 có giá trị bằng biểu thức a × 3.Xem lời giải
Đáp án: 4093 681 − a × 6 = a × 3 nghĩa là 3 681 = a × 6 + a × 3 = a × 9. Vậy a = 3 681 : 9 = 409.
Mức 3 · Nâng caoBiểu thức chứa chữCó bao nhiêu số tự nhiên a để biểu thức 410 − a × 9 có giá trị lớn hơn 263?Xem lời giải
Đáp án: 17Cần a × 9 < 410 − 263 = 147. Các số a = 0, 1, …, 16 thỏa mãn (16 × 9 = 144 còn 17 × 9 = 153 thì không), có 17 số.
Dạng bài hay gặp
Tính giá trị biểu thứcThay số vào chữ, nhân chia trước, cộng trừ sau.
Chu vi hình vuông, hình chữ nhậtBiết chu vi tìm cạnh: chia ngược lại.
So sánh hai biểu thứcThay số rồi tính từng vế.
Tìm giá trị của chữCoi cả ngoặc là một số, tìm từ ngoài vào trong.
Lớn nhất, bé nhấtXét chữ nhận giá trị lớn nhất hoặc bé nhất có thể, nhớ a = 0.
Đếm số giá trịĐưa về điều kiện a × k bé hơn một số, rồi đếm từ 0.
Lỗi hay gặp
2 341 + a × 4 với a = 250: cộng trước được 2 591 × 4.Nhân trước: 250 × 4 = 1 000, rồi 2 341 + 1 000 = 3 341.
Giá trị lớn nhất của 349 − a × 33 khi a = 1.0 cũng là số có một chữ số; a = 0 cho giá trị 349.
Đếm a quên giá trị a = 0.Đếm từ 0: a = 0, 1, …, 21 là 22 số.
Chu vi hình chữ nhật 100 cm, dài 30 cm: lấy 100 − 30.Chia đôi trước: 100 : 2 = 50, rồi 50 − 30 = 20 cm.
Luyện thêm bài “Biểu thức chứa chữ”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.