Bài 3. Số chẵn, số lẻ – Toán 4

Học xong bài này, con sẽ
  • Nhận biết số chẵn, số lẻ; đếm số chẵn, số lẻ trong một khoảng.
  • Biết tổng, tích là số chẵn hay lẻ mà không cần tính.
  • Giải bài toán về các số chẵn, số lẻ liên tiếp.
  • Tính tổng dãy số chẵn, số lẻ.
1. Số chẵn và số lẻ

Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn; tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ.

Đếm số chẵn lớn hơn 744 và bé hơn 843: số chẵn đầu tiên là 746, cuối cùng là 842. Có (842 − 746) : 2 + 1 = 49 số.

Số lẻ thứ n kể từ 1 là n × 2 − 1. Số lẻ thứ 58 là 58 × 2 − 1 = 115.

2. Tổng và tích

Hai số lẻ cộng lại được số chẵn. Vì vậy tổng có chẵn số số lẻ thì là số chẵn, có lẻ số số lẻ thì là số lẻ (các số chẵn không làm thay đổi).

Tích có ít nhất một thừa số chẵn thì là số chẵn; tất cả thừa số đều lẻ thì tích là số lẻ.

Tổng của 5 số lẻ bất kì: ghép được 2 cặp và thừa 1 số lẻ, nên tổng là số lẻ.

3. Số liên tiếp

Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2. Năm số chẵn liên tiếp có tổng 400: số đứng giữa là 400 : 5 = 80, các số là 76, 78, 80, 82, 84; số lớn nhất là 84.

Bốn số lẻ liên tiếp có tổng 112: trung bình mỗi số là 112 : 4 = 28, là số chẵn đứng giữa. Hai số lẻ ở giữa là 27 và 29, nên dãy là 25, 27, 29, 31.

4. Tổng dãy chẵn, lẻ và đếm số

Tổng = (số đầu + số cuối) × số số hạng : 2. 2 + 4 + 6 + … + 104 có 52 số, tổng là (2 + 104) × 52 : 2 = 2 756.

Số chẵn có hai chữ số khác nhau: tận cùng 0 thì hàng chục có 9 cách; tận cùng 2, 4, 6, 8 thì hàng chục có 8 cách. Có 9 + 4 × 8 = 41 số.

Tóm tắt

Chẵn – lẻTận cùng 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn; 1, 3, 5, 7, 9 là số lẻ9 816 chẵn, 74 301 lẻ
TổngCó chẵn số số lẻ → tổng chẵn; lẻ số số lẻ → tổng lẻ5 số lẻ cộng lại là số lẻ
TíchCó ít nhất một thừa số chẵn → tích chẵn1 024 × 5 747 là số chẵn
Liên tiếpHai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 251, 53, 55, 57
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGĐếm số chẵn trong khoảng: tìm số đầu, số cuối rồi đếm cách 2.

Ví dụ có lời giải

Mức 1 · Cơ bảnKhông cần tính, đúng ghi Đ, sai ghi S6 537 + 9 406 + 809 là số lẻ.
Xem lời giải
Đáp án: SaiTrong tổng có 2 số lẻ. Có chẵn số lẻ thì tổng là số chẵn.
Mức 1 · Cơ bảnDùng cả bốn chữ số 0, 2, 3, 5Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là?
A. 2 035B. 5 203C. 5 023D. 2 053
Xem lời giải
Đáp án: 5 203Chữ số hàng đơn vị phải lẻ; chọn nó để các hàng còn lại lớn nhất: 5 203.
Mức 2 · Vận dụngĐếm sốCó bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số mà các chữ số đều khác nhau?
Xem lời giải
Đáp án: 328Tận cùng 0: 9 × 8 = 72 số. Tận cùng 2, 4, 6, 8: hàng trăm 8 cách, hàng chục 8 cách, 4 × 8 × 8 = 256 số. Cộng lại 72 + 256 = 328 số.
Mức 2 · Vận dụngĐếm sốCó bao nhiêu số lẻ có 2 chữ số mà các chữ số đều khác nhau?
Xem lời giải
Đáp án: 40Tận cùng 1, 3, 5, 7, 9: hàng chục có 8 cách (khác 0 và khác chữ số cuối). Có 5 × 8 = 40 số.
Mức 3 · Nâng caoTính tổng2 + 4 + 6 + … + 112 = ?
Xem lời giải
Đáp án: 3192Dãy có 56 số hạng. Tổng = (số đầu + số cuối) × số số hạng : 2 = (2 + 112) × 56 : 2 = 3 192.
Mức 3 · Nâng caoTính tổng2 + 4 + 6 + … + 40 = ?
Xem lời giải
Đáp án: 420Dãy có 20 số hạng. Tổng = (số đầu + số cuối) × số số hạng : 2 = (2 + 40) × 20 : 2 = 420.
Dạng bài hay gặp
Đếm số chẵn, lẻ trong khoảngTìm số đầu, số cuối; đếm theo bước 2.
Không tính, xét chẵn lẻTổng: đếm số các số lẻ. Tích: có thừa số chẵn là chẵn.
Lập số chẵn, lẻ lớn nhất, bé nhấtChọn chữ số hàng đơn vị trước.
Số chẵn, lẻ liên tiếpTìm số đứng giữa bằng tổng chia số số hạng.
Số thứ nSố chẵn thứ n kể từ 0 là (n − 1) × 2; số lẻ thứ n là n × 2 − 1.
Tổng dãy, đếm số có chữ số khác nhauDùng công thức tổng; đếm theo từng trường hợp chữ số tận cùng.
Lỗi hay gặp
Đếm số chẵn trong khoảng mà lấy cả hai đầu mút.Đọc kĩ “lớn hơn”, “bé hơn”: không lấy hai số đầu mút.
Tổng của 5 số lẻ là số chẵn vì “số lẻ cộng số lẻ ra chẵn”.Ghép đôi: 2 cặp và thừa 1 số lẻ, nên tổng lẻ.
Bốn số lẻ liên tiếp: lấy 112 : 4 = 28 làm một số trong dãy.28 là số chẵn ở giữa; các số lẻ quanh nó là 27 và 29.
Đếm số chẵn có hai chữ số khác nhau: 4 × 9 = 36.Tách trường hợp tận cùng 0 (9 cách) và tận cùng 2, 4, 6, 8 (mỗi số 8 cách).
Luyện thêm bài “Số chẵn, số lẻ”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.
Luyện tập miễn phí
Xem tất cả bài Toán lớp 4