Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta – Toán 5
Học xong bài này, con sẽ
- Biết ki-lô-mét vuông, héc-ta và quan hệ với mét vuông.
- Đổi đơn vị, so sánh số đo có km², ha, m².
- Giải toán ruộng đất, bản đồ có dùng héc-ta.
Ki-lô-mét vuông (km²) là diện tích hình vuông cạnh 1 km: 1 km² = 1000 × 1000 m² = 1 000 000 m².
Héc-ta (ha) là diện tích hình vuông cạnh 100 m: 1 ha = 100 × 100 m² = 10 000 m².
Vì vậy 1 km² = 100 ha.
3 ha 250 m² = 30 000 m² + 250 m² = 30 250 m² (chú ý: không phải 3 250 m²).
5 km² 12 ha = 500 ha + 12 ha = 512 ha.
Số thập phân: 0,25 km² = 25 ha; 3,5 ha = 35 000 m².
Cánh đồng hình chữ nhật dài 400 m, rộng 250 m có diện tích 400 × 250 = 100 000 m², tức là 10 ha.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, hình chữ nhật 5 cm × 3 cm có kích thước thật 50 000 cm × 30 000 cm, tức là 500 m × 300 m. Diện tích thật 500 × 300 = 150 000 m², bằng 15 ha.
Khu đất hình vuông 16 ha = 160 000 m². Vì 400 × 400 = 160 000 nên cạnh dài 400 m, chu vi 400 × 4 = 1 600 m.
Tóm tắt
Ki-lô-mét vuôngDiện tích hình vuông cạnh 1 km1 km² = 1 000 000 m²
Héc-taDiện tích hình vuông cạnh 100 m1 ha = 10 000 m²
Liên hệ1 km² gấp 100 lần 1 ha1 km² = 100 ha
Dùng khi nàoRuộng, vườn, rừng dùng ha; tỉnh, nước dùng km²Hà Nội khoảng 3 360 km²
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGHéc-ta chính là héc-tô-mét vuông: 1 ha = 1 hm².
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnĐiền dấu >, <, =1 km² … 100 ha
A. >B. <C. =
Xem lời giải
Đáp án: =1 km² = 100 ha, nên 1 km² = 100 ha. So sánh 100 ha với 100 ha. Vậy 1 km² = 100 ha.
Mức 1 · Cơ bảnĐiền dấu >, <, =401 ha … 4 km²
A. >B. <C. =
Xem lời giải
Đáp án: >1 km² = 100 ha, nên 4 km² = 400 ha. So sánh 400 ha với 401 ha. Vậy 401 ha > 4 km².
Mức 2 · Vận dụngGiải toán (viết kết quả bằng héc-ta)Một cánh đồng hình chữ nhật có chiều dài 1 300 m, chiều rộng 140 m. Hỏi diện tích cánh đồng bằng bao nhiêu héc-ta?
Xem lời giải
Đáp án: 18,2Diện tích: 1 300 × 140 = 182 000 (m²). Vì 1 ha = 10 000 m² nên 182 000 m² = 18,2 ha.
Mức 2 · Vận dụngGiải toán (viết kết quả bằng tấn)Trung bình mỗi héc-ta ruộng thu hoạch được 4,4 tấn thóc. Một thửa ruộng hình chữ nhật dài 2 160 m, rộng 125 m thì thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Xem lời giải
Đáp án: 118,8Diện tích thửa ruộng: 2 160 × 125 = 270 000 (m²) = 27 ha. Số thóc thu được: 4,4 × 27 = 118,8 (tấn).
Mức 3 · Nâng caoGiải toán (viết kết quả bằng héc-ta)Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 7 cm. Hỏi diện tích thật của khu đất là bao nhiêu héc-ta?
Xem lời giải
Đáp án: 0,63Chiều dài thật: 9 × 1 000 = 9 000 (cm) = 90 m. Chiều rộng thật: 7 × 1 000 = 7 000 (cm) = 70 m. Diện tích: 90 × 70 = 6 300 (m²) = 0,63 ha.
Mức 3 · Nâng caoGiải toánMột khu đất hình vuông có diện tích 1 ha. Tính chu vi khu đất đó (bằng mét).
Xem lời giải
Đáp án: 400Đổi 1 ha = 10 000 m². Cạnh hình vuông là số nhân với chính nó được 10 000: 100 × 100 = 10 000, nên cạnh dài 100 m. Chu vi: 100 × 4 = 400 (m).
Đổi ha, km² ra m²1 ha = 10 000 m², 1 km² = 100 ha = 1 000 000 m².
So sánh diện tíchĐổi về cùng một đơn vị.
Đổi số thập phânNhân với 100 hoặc 10 000: dời dấu phẩy sang phải.
Diện tích ruộng bằng héc-taTính bằng m² rồi chia cho 10 000.
Năng suất theo héc-taĐổi diện tích ra ha rồi nhân với năng suất.
Bản đồTính độ dài thật bằng mét trước, rồi mới tính diện tích.
3 ha 250 m² = 3 250 m².3 ha = 30 000 m², cộng 250 m² được 30 250 m².
1 km² = 1 000 ha.1 km² = 100 ha.
Bản đồ 1 : 10 000: diện tích thật bằng diện tích trên bản đồ nhân 10 000.Mỗi cạnh nhân 10 000 nên diện tích nhân 10 000 × 10 000.
Luyện thêm bài “Ki-lô-mét vuông. Héc-ta”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.
Luyện tập miễn phí 