Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để so sánh đúng.
Lập số lớn nhất bé hơn một số, số gần một số nhất từ các chữ số cho trước.
1. So sánh
987 654 có sáu chữ số, 1 000 002 có bảy chữ số nên 987 654 < 1 000 002.
Hai số cùng bảy chữ số 5 438 210 và 5 483 120: hàng triệu và trăm nghìn giống nhau, hàng chục nghìn 3 < 8 nên 5 438 210 < 5 483 120.
2. Chỗ trống
52▢ 318 > 525 000: chữ số ở chỗ trống lớn hơn 5 thì đúng (6, 7, 8, 9); bằng 5 thì xét tiếp: 525 318 > 525 000 cũng đúng. Có 5 chữ số.
Có bao nhiêu số tròn trăm nghìn lớn hơn 1 230 000 và bé hơn 2 050 000: từ 1 300 000 đến 2 000 000, có (2 000 000 − 1 300 000) : 100 000 + 1 = 8 số.
3. Lập số theo điều kiện
Dùng các chữ số 0, 2, 4, 6, 8, 9 (mỗi chữ số một lần), số lớn nhất bé hơn 640 000: giữ chữ số 6, hàng tiếp theo phải bé hơn 4 nên chọn 2, rồi xếp các chữ số còn lại từ lớn đến bé: 629 840.
Số gần 400 000 nhất: so sánh số lớn nhất bé hơn 400 000 và số bé nhất lớn hơn 400 000, chọn số cách ít hơn.
Tóm tắt
Số chữ sốSố nào nhiều chữ số hơn thì lớn hơn1 000 002 > 987 654
Cùng số chữ sốSo sánh từng hàng từ trái sang5 438 210 < 5 483 120
Chỗ trốngThử từng chữ số từ 0 đến 952__ 318 > 525 000
Gần nhấtTìm số sát dưới và sát trên rồi so khoảng cáchGần 400 000: so 398 765 và 412 356
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGĐếm số chữ số trước khi nhìn chữ số đầu tiên.
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnSắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn7 271 819; 7 217 819; 7 721 819; 7 172 819
Đáp án: 7 172 819; 7 217 819; 7 271 819; 7 721 819Các số đều có bảy chữ số và cùng chữ số hàng triệu; so sánh lần lượt hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn. Thứ tự là 7 172 819; 7 217 819; 7 271 819; 7 721 819.
Đáp án: <Vế phải là số 4 900 600. So sánh 4 000 600 và 4 900 600: cùng số chữ số, so sánh từng hàng từ trái sang. Vậy 4 000 600 < 4 900 600.
Mức 2 · Vận dụngĐếm sốCó bao nhiêu chữ số điền được vào chỗ trống để 4▢2 654 > 473 247?Xem lời giải
Đáp án: 2Hai số cùng có 6 chữ số, các hàng phía trước chỗ trống giống nhau. So sánh chữ số ở chỗ trống với chữ số 7 cùng hàng (nếu bằng thì xét tiếp các hàng sau). Thử từng chữ số từ 0 đến 9, có 2 chữ số thỏa mãn (8, 9).
Mức 2 · Vận dụngĐếm sốCó bao nhiêu chữ số điền được vào chỗ trống để 7 3▢5 325 > 7 321 087?Xem lời giải
Đáp án: 8Hai số cùng có 7 chữ số, các hàng phía trước chỗ trống giống nhau. So sánh chữ số ở chỗ trống với chữ số 2 cùng hàng (nếu bằng thì xét tiếp các hàng sau). Thử từng chữ số từ 0 đến 9, có 8 chữ số thỏa mãn (2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9).
Mức 3 · Nâng caoDùng cả sáu chữ số 0, 1, 2, 4, 6, 7 (mỗi chữ số một lần)Số lớn nhất viết được mà bé hơn 479 397 là số nào?
A. 601 247B. 764 210C. 476 210D. 476 201
Xem lời giải
Đáp án: 476 210Giữ các chữ số hàng cao giống 479 397 lâu nhất có thể; ở hàng đầu tiên phải khác thì chọn chữ số bé hơn gần nhất, các hàng sau xếp chữ số còn lại từ lớn đến bé. Số đó là 476 210.
Mức 3 · Nâng caoĐếm sốa là một chữ số (cùng một chữ số ở hai vế). Có bao nhiêu giá trị của a để 113 9a6 < 1a3 906?Xem lời giải
Đáp án: 8Hai số cùng có 6 chữ số; so sánh từng hàng từ trái sang, chú ý cả hai chữ a đều thay bằng cùng một chữ số. Thử a từ 0 đến 9: thỏa mãn khi a là 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Có 8 giá trị.
Dạng bài hay gặp
So sánh hai sốĐếm chữ số; cùng số chữ số thì so từ trái sang.
Điền chữ sốThử từng chữ số; bằng nhau thì xét các hàng sau.
Số lớn nhất bé hơn XGiữ hàng cao giống X lâu nhất; hàng đầu tiên khác thì chọn bé hơn gần nhất.
Lỗi hay gặp
987 654 > 1 000 002 vì 9 > 1.Đếm chữ số trước: số có bảy chữ số lớn hơn.
52▢ 318 > 525 000 chỉ điền được 6, 7, 8, 9.Điền 5 cũng đúng vì 525 318 > 525 000.
Luyện thêm bài “So sánh các số có nhiều chữ số”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.