Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu – Toán 4
Học xong bài này, con sẽ
- Đọc, viết số đến lớp triệu, kể cả các lớp, các hàng là 0.
- Tìm số chục nghìn, trăm nghìn, triệu có trong một số; so sánh giá trị chữ số.
- Tìm số lớn nhất, bé nhất có nhiều chữ số khác nhau; đếm số lập từ hai chữ số.
Số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn và 3 trăm là 5 070 300.
Số “ba mươi triệu không trăm linh năm nghìn” viết là 30 005 000, có 6 chữ số 0.
Số 45 600 000 có 45 600 000 : 10 000 = 4 560 chục nghìn.
Số lớn nhất có chín chữ số khác nhau là 987 654 321; bé nhất là 102 345 678. Hiệu là 987 654 321 − 102 345 678 = 885 308 643.
Trả tiền xe 32 450 000 đồng bằng tờ 500 000 đồng: 32 450 000 : 500 000 được 64 tờ, còn thiếu 450 000 đồng nên cần 64 + 1 = 65 tờ.
Số có bảy chữ số chỉ dùng chữ số 0 và 5: chữ số đầu phải là 5, sáu hàng còn lại mỗi hàng 2 cách. Có 2 × 2 × 2 × 2 × 2 × 2 = 64 số.
Trong số 404 040 404, chữ số 4 ở hàng trăm triệu có giá trị 400 000 000, ở hàng chục nghìn có giá trị 40 000; gấp 400 000 000 : 40 000 = 10 000 lần.
Tóm tắt
Lớp triệuHàng triệu, chục triệu, trăm triệu305 000 000
Ba lớpTriệu | nghìn | đơn vị12 | 005 | 040
Đọc sốĐọc từng lớp kèm tên lớp12 005 040: mười hai triệu không trăm linh năm nghìn không trăm bốn mươi
Lớp bằng 0Không đọc lớp đó, nhưng viết đủ 000Năm triệu không trăm linh bảy = 5 000 007
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGViết số: lớp nghìn và lớp đơn vị luôn đủ ba chữ số.
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnViết sốSố gồm 3 trăm triệu, 8 chục triệu, 7 trăm nghìn, 2 nghìn là số nào?
Xem lời giải
Đáp án: 380702000Các hàng không nhắc tới là chữ số 0. Viết theo từng hàng từ trăm triệu đến đơn vị được 380 702 000.
Mức 1 · Cơ bảnViết sốSố gồm 5 triệu, 6 nghìn, 2 đơn vị, 9 chục nghìn là số nào?
Xem lời giải
Đáp án: 5096002Các hàng không nhắc tới là chữ số 0. Viết theo từng hàng từ triệu đến đơn vị được 5 096 002.
Mức 2 · Vận dụngGiải toánBố mua một chiếc xe máy giá 73 820 000 đồng. Bố chỉ trả bằng các tờ tiền loại 200 000 đồng. Hỏi bố cần đưa ít nhất bao nhiêu tờ?
Xem lời giải
Đáp án: 37073 820 000 : 200 000 được 369 tờ và còn thiếu 20 000 đồng, nên phải đưa thêm 1 tờ nữa. Bố cần ít nhất 370 tờ.
Mức 2 · Vận dụngCấu tạo sốSố 80 433 000 có tất cả bao nhiêu nghìn?
A. 80433B. 80C. 804330D. 3
Xem lời giải
Đáp án: 804331 nghìn = 1 000. Số nghìn có trong 80 433 000 là 80 433 000 : 1 000 = 80 433.
Mức 3 · Nâng caoGiải toánTìm hiệu của số lớn nhất có tám chữ số khác nhau và số bé nhất có bảy chữ số khác nhau.
Xem lời giải
Đáp án: 97741976Số lớn nhất có tám chữ số khác nhau là 98 765 432. Số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là 1 023 456. Hiệu là 98 765 432 − 1 023 456 = 97 741 976.
Mức 3 · Nâng caoGiải toánTìm hiệu của số bé nhất có chín chữ số và số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau.
Xem lời giải
Đáp án: 90123457Số bé nhất có chín chữ số là 100 000 000. Số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là 9 876 543. Hiệu là 100 000 000 − 9 876 543 = 90 123 457.
Viết số từ cách đọcTách ba lớp, lớp sau đủ ba chữ số.
Có bao nhiêu chục nghìn, triệuChia cho 10 000, 1 000 000…
Hiệu hai số đặc biệtTìm từng số rồi trừ.
Đếm số chỉ dùng hai chữ sốMỗi hàng 2 cách; chữ số 0 không đứng đầu.
Năm triệu không trăm linh bảy viết là 5 007.Phải đủ lớp nghìn và lớp đơn vị: 5 000 007.
Số chẵn lớn nhất có chín chữ số khác nhau là 987 654 310.Còn 987 654 320 lớn hơn mà vẫn chẵn.
Luyện thêm bài “Các số trong phạm vi lớp triệu”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.
Luyện tập miễn phí 