Đọc, viết số có sáu chữ số, kể cả số có nhiều chữ số 0.
Phân tích số khi một hàng hơn 9; tìm số trăm, số nghìn có trong một số.
Lập số lớn nhất, bé nhất theo điều kiện; đếm số có sáu chữ số.
Giải bài toán viết thêm chữ số vào bên trái, bên phải một số.
1. Đọc, viết số
Số 205 030 đọc là “hai trăm linh năm nghìn không trăm ba mươi”. Lớp nghìn là 205, lớp đơn vị là 030.
Số gồm 3 trăm nghìn, 12 nghìn và 5 chục là 300 000 + 12 000 + 50 = 312 050.
Số 450 000 có 450 000 : 100 = 4 500 trăm (chữ số hàng trăm của nó là 0).
2. Lập số và đếm số
Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654. Cần thêm 1 000 000 − 987 654 = 12 346 để được một triệu.
Số lớn nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 20: lấy 9 từ trái sang: 9, 9, 2, 0, 0, 0, được 992 000.
Số chẵn có sáu chữ số: từ 100 000 đến 999 998, có (999 998 − 100 000) : 2 + 1 = 450 000 số.
3. Viết thêm chữ số
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải thì số gấp 10 lần, tức là tăng thêm 9 lần số đó. Số mới hơn số cũ 211 104 thì số cũ là 211 104 : 9 = 23 456.
Viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có năm chữ số thì số tăng thêm 300 000. Nếu số mới gấp 21 lần số cũ thì 300 000 bằng 20 lần số cũ, số cũ là 300 000 : 20 = 15 000.
Chữ số 0“không trăm”, “linh” là chữ số 0Hai trăm linh năm nghìn không trăm ba mươi = 205 030
Có bao nhiêu trămLấy số chia cho 100 (không phải chữ số hàng trăm)450 000 có 4 500 trăm
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGLớp đơn vị luôn đủ ba chữ số khi đứng sau lớp nghìn.
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnViết sốSố gồm 3 đơn vị, 34 nghìn, 3 trăm, 4 trăm nghìn là số nào?Xem lời giải
Đáp án: 434303Đổi từng phần ra đơn vị: 400 000 + 34 000 + 300 + 3. Cộng lại được 434 303.
Mức 1 · Cơ bảnViết sốSố “Tám trăm năm mươi sáu nghìn không trăm linh bảy” viết là:
A. 856 007B. 850 607C. 8 567D. 8 560 007
Xem lời giải
Đáp án: 856 007Lớp nghìn đọc là “tám trăm năm mươi sáu” → 856; lớp đơn vị đọc là “không trăm linh bảy” → 007. Ghép hai lớp, mỗi lớp đủ ba chữ số: 856 007.
Mức 2 · Vận dụngGiải toánTìm số bé nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 45.Xem lời giải
Đáp án: 189999Muốn số bé nhất, chữ số hàng trăm nghìn bé nhất có thể (ít nhất là 1), còn các chữ số 9 dồn về bên phải. Năm hàng sau nhiều nhất được 9 × 5 = 45. Số cần tìm là 189 999.
Mức 2 · Vận dụngDùng cả sáu chữ số 5, 2, 9, 4, 7, 0Số chẵn bé nhất có sáu chữ số khác nhau viết được là?
A. 975 420B. 204 579C. 529 740D. 205 794
Xem lời giải
Đáp án: 205 794Chữ số hàng đơn vị phải là chữ số chẵn: chọn chữ số đó sao cho các hàng cao còn lại bé nhất có thể (chữ số 0 không đứng đầu). Số cần tìm là 205 794.
Mức 3 · Nâng caoĐếm chữ sốViết liên tiếp các số tự nhiên từ 10 000 đến 118 380 thì phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?Xem lời giải
Đáp án: 560286Từ 10 000 đến 99 999 có 99 999 − 10 000 + 1 = 90 000 số có năm chữ số, dùng 90 000 × 5 = 450 000 chữ số. Từ 100 000 đến 118 380 có 118 380 − 100 000 + 1 = 18 381 số có sáu chữ số, dùng 18 381 × 6 = 110 286 chữ số. Tất cả có 450 000 + 110 286 = 560 286 chữ số.
Mức 3 · Nâng caoĐếm chữ sốViết liên tiếp các số tự nhiên từ 10 000 đến 105 639 thì phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?Xem lời giải
Đáp án: 483840Từ 10 000 đến 99 999 có 99 999 − 10 000 + 1 = 90 000 số có năm chữ số, dùng 90 000 × 5 = 450 000 chữ số. Từ 100 000 đến 105 639 có 105 639 − 100 000 + 1 = 5 640 số có sáu chữ số, dùng 5 640 × 6 = 33 840 chữ số. Tất cả có 450 000 + 33 840 = 483 840 chữ số.
Dạng bài hay gặp
Viết số từ cách đọcTách lớp; lớp sau đủ ba chữ số.
Có bao nhiêu trăm, nghìnChia cho 100, 1 000…
Số lớn nhất, bé nhất theo tổng chữ sốLớn nhất: dồn 9 về trái; bé nhất: dồn 9 về phải.
Viết thêm chữ sốBên phải chữ số 0: gấp 10 lần; bên trái chữ số d: thêm d trăm nghìn.
Lỗi hay gặp
Hai trăm linh năm nghìn không trăm ba mươi viết là 20 530.Lớp đơn vị phải đủ ba chữ số: 205 030.
Số 450 000 có 0 trăm vì chữ số hàng trăm là 0.Hỏi “có bao nhiêu trăm” thì chia cho 100: 4 500 trăm.
Luyện thêm bài “Số có sáu chữ số. Số 1 000 000”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.