Bài 1. Các số đến 1 000 – Toán 3

Học xong bài này, con sẽ
  • Đọc, viết và phân tích số có ba chữ số theo hàng trăm, chục, đơn vị.
  • So sánh, sắp xếp số; tìm số lớn nhất, bé nhất theo điều kiện.
  • Tìm số thứ n của dãy số cách đều.
  • Đếm số các số và số chữ số cần dùng để viết.
1. Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Số có ba chữ số gồm 3 hàng: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Số 357 gồm 3 trăm, 5 chục và 7 đơn vị: 357 = 300 + 50 + 7.

Khi đề cho số chục hoặc số đơn vị nhiều hơn 9, con đổi từng phần ra số rồi cộng lại: 4 trăm, 15 chục, 7 đơn vị là 400 + 150 + 7 = 557.

Hàng nào không có gì thì viết chữ số 0 để giữ chỗ: 5 trăm và 8 đơn vị viết là 508.

2. So sánh và sắp xếp

So sánh từ hàng cao nhất: hàng trăm trước; hàng trăm bằng nhau thì so hàng chục; hàng chục cũng bằng nhau thì so hàng đơn vị.

Ví dụ 598 < 859 vì 5 trăm bé hơn 8 trăm. 958 < 985 vì cùng 9 trăm nhưng 5 chục bé hơn 8 chục.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau: chọn chữ số lớn nhất cho hàng trăm, rồi đến hàng chục, hàng đơn vị: 987. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau: hàng trăm không được là 0, nên là 102.

3. Dãy số cách đều

Trong dãy số cách đều, hai số liền nhau hơn kém nhau cùng một số, gọi là khoảng cách. Dãy 4, 7, 10, 13… có khoảng cách 3.

Từ số thứ nhất đến số thứ n có (n − 1) khoảng cách, nên: số thứ n = số đầu + (n − 1) × khoảng cách. Số thứ 20 của dãy trên là 4 + 19 × 3 = 61.

Dãy giảm dần thì mỗi lần bớt đi khoảng cách: 774, 766, 758… mỗi lần bớt 8.

4. Đếm số và đếm chữ số

Số các số liên tiếp từ a đến b là b − a + 1. Từ 100 đến 999 có 999 − 100 + 1 = 900 số có ba chữ số.

Để viết các số: từ 1 đến 9 cần 9 chữ số; từ 10 đến 99 có 90 số, mỗi số 2 chữ số; từ 100 trở đi mỗi số cần 3 chữ số.

Ví dụ viết các số từ 1 đến 25: có 9 số một chữ số và 16 số hai chữ số, cần 9 + 16 × 2 = 41 chữ số.

Tóm tắt

Cấu tạoSố có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị4 trăm 15 chục 7 đơn vị = 400 + 150 + 7 = 557
So sánhSo sánh hàng trăm, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị509 < 590 < 905
Dãy cách đềuSố thứ n = số đầu + (n − 1) × khoảng cách4, 7, 10… số thứ 20 = 4 + 19 × 3 = 61
Đếm chữ số1–9: 9 chữ số; 10–99: 90 số × 2; 100–999: × 3Viết 1 → 25 cần 9 + 16 × 2 = 41 chữ số
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGSố khoảng cách luôn ít hơn số số hạng 1!

Ví dụ có lời giải

Mức 1 · Cơ bảnĐiền số còn thiếu vào dãy số147, 155, ▢, 171, 179
Xem lời giải
Đáp án: 163Hai số liền nhau hơn kém 8 đơn vị, nên số còn thiếu là 163.
Mức 1 · Cơ bảnĐiền số còn thiếu vào dãy số169, ▢, 177, 181, 185
Xem lời giải
Đáp án: 173Hai số liền nhau hơn kém 4 đơn vị, nên số còn thiếu là 173.
Mức 2 · Vận dụngĐếm sốCó bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 245 và bé hơn 416?
Xem lời giải
Đáp án: 17Đếm các số từ 246 đến 415 có tận cùng là 0: có 17 số.
Mức 2 · Vận dụngTìm sốSố lớn nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 16 là?
A. 844B. 169C. 970D. 961
Xem lời giải
Đáp án: 970Chọn hàng trăm lớn nhất có thể, rồi đến hàng chục, sao cho ba chữ số khác nhau và cộng lại bằng 16: 970 (9 + 7 + 0 = 16).
Mức 3 · Nâng caoĐếm sốCó bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 5?
Xem lời giải
Đáp án: 15Xét lần lượt chữ số hàng trăm từ 1 đến 5: hàng trăm là h thì hàng chục và đơn vị có tổng 5 − h, có (5 − h + 1) cách. Cộng lại được 15 số.
Mức 3 · Nâng caoĐếm chữ sốĐể viết các số tự nhiên từ 1 đến 179 cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số?
A. 349B. 429C. 438D. 358
Xem lời giải
Đáp án: 429Có 9 số có 1 chữ số, 90 số có 2 chữ số, 80 số có 3 chữ số: 9 + 90 × 2 + 80 × 3 = 429 chữ số.
Dạng bài hay gặp
Viết số theo cấu tạoĐổi từng phần (trăm, chục, đơn vị) ra số rồi cộng lại. Cẩn thận khi số chục, số đơn vị lớn hơn 9.
Số lớn nhất, bé nhất có điều kiệnChọn hàng trăm trước (số bé nhất thì hàng trăm khác 0), rồi đến hàng chục, hàng đơn vị. Có điều kiện tổng các chữ số thì giữ hàng trăm lớn nhất (hoặc bé nhất) có thể, phần còn lại chia cho hai hàng sau.
Đếm số trong một khoảngViết vài số đầu để thấy quy luật (ví dụ hàng đơn vị là 5: 335, 345, 355…), tìm số đầu, số cuối rồi đếm bằng số khoảng cách + 1.
Số thứ n của dãyTìm khoảng cách, tính (n − 1) khoảng cách rồi cộng với số đầu.
Đếm chữ số khi viết các sốChia thành nhóm số có 1, 2, 3 chữ số, tính từng nhóm rồi cộng lại.
Lỗi hay gặp
Viết 5 trăm và 8 đơn vị thành 58.Hàng chục không có gì vẫn phải viết chữ số 0: 508.
Số thứ n = số đầu + n × khoảng cách.Chỉ có (n − 1) khoảng cách: số thứ 20 dùng 19 khoảng cách.
Đếm số các số từ a đến b bằng b − a.Phép trừ cho số khoảng cách; số các số phải cộng thêm 1.
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 012.Hàng trăm không được là 0, nên số bé nhất là 102.
Luyện thêm bài “Các số đến 1 000”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.
Luyện tập miễn phí
Xem tất cả bài Toán lớp 3