Đọc, viết, phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị.
So sánh, sắp xếp các số đến 100.
Lập số lớn nhất, bé nhất từ các chữ số cho trước.
Đếm số có tổng chữ số cho trước, đếm chữ số khi viết dãy số.
1. Chục và đơn vị
Số 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị. 10 đơn vị gộp thành 1 chục.
Số gồm 7 chục và 12 đơn vị: 12 đơn vị là 1 chục và 2 đơn vị, nên có 8 chục và 2 đơn vị, là số 82.
2. So sánh và sắp xếp
So sánh chữ số hàng chục trước; hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị. 47 < 74 vì 4 chục bé hơn 7 chục.
Xếp 47, 74, 72, 41 từ bé đến lớn: 41, 47, 72, 74.
Lập số từ các chữ số 0, 6, 9 (hai chữ số khác nhau): số lớn nhất là 96, số bé nhất là 60 (chữ số 0 không đứng ở hàng chục).
3. Đếm số và đếm chữ số
Số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 3: hàng chục là 1, 2 hoặc 3, được 12, 21, 30 – có 3 số.
Viết các số từ 1 đến 84: từ 1 đến 9 cần 9 chữ số; từ 10 đến 84 có 75 số, mỗi số 2 chữ số, cần 150 chữ số. Tất cả 9 + 150 = 159 chữ số.
Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số có chữ số 1? Hàng đơn vị là 1: 1, 11, 21, …, 91 – có 10 số. Hàng chục là 1: 10 đến 19 – có 10 số. Số 11 bị đếm hai lần, lại thêm số 100. Có 10 + 10 − 1 + 1 = 20 số.
Tóm tắt
Chục và đơn vị10 đơn vị = 1 chục7 chục 12 đơn vị = 82
So sánhSo hàng chục trước, rồi hàng đơn vị47 < 74
Lập sốChữ số 0 không đứng ở hàng chụcTừ 0, 6, 9: lớn nhất 96, bé nhất 60
Đếm chữ số1–9: 9 chữ số; mỗi số có hai chữ số: 2 chữ sốViết 1 → 84 cần 159 chữ số
MẸO NHỚ CỦA DÊ BÔNGHai số đổi chỗ chữ số thì khác nhau: 47 khác 74!
Ví dụ có lời giải
Mức 1 · Cơ bảnDùng các chữ số 8, 1, 2Số bé nhất có hai chữ số khác nhau viết được là số nào?
A. 12B. 81C. 21D. 18
Xem lời giải
Đáp án: 12Hàng chục chọn chữ số bé nhất khác 0, hàng đơn vị chọn chữ số bé nhất còn lại: 12.
Mức 1 · Cơ bảnDùng các chữ số 3, 6, 7Số bé nhất có hai chữ số khác nhau viết được là số nào?
A. 37B. 76C. 63D. 36
Xem lời giải
Đáp án: 36Hàng chục chọn chữ số bé nhất khác 0, hàng đơn vị chọn chữ số bé nhất còn lại: 36.
Mức 2 · Vận dụngXếp theo thứ tự từ lớn đến bé19, 12, 21, 24
Đáp án: 24, 21, 19, 12So sánh hàng chục trước, rồi hàng đơn vị: 24, 21, 19, 12.
Mức 2 · Vận dụngĐếm sốCó bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị?Xem lời giải
Đáp án: 8Các số đó là 20, 31, 42, 53, 64, 75, 86, 97: có 8 số.
Mức 3 · Nâng caoĐếm chữ sốViết các số từ 1 đến 17 thì phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?Xem lời giải
Đáp án: 25Từ 1 đến 9 có 9 số, mỗi số 1 chữ số: 9 chữ số. Từ 10 đến 17 có 8 số, mỗi số 2 chữ số: 16 chữ số. Cộng lại 9 + 16 = 25.
Mức 3 · Nâng caoĐếm sốTừ 1 đến 100 có bao nhiêu số có chữ số 2?Xem lời giải
Đáp án: 19Chữ số 2 ở hàng đơn vị: 2, 12, …, 92 – có 10 số. Chữ số 2 ở hàng chục: 20 đến 29 – có 10 số. Số 22 bị đếm hai lần, nên có 10 + 10 − 1 = 19 số.
Dạng bài hay gặp
Viết số từ chục và đơn vịĐổi đơn vị dư ra chục trước.
So sánhSo hàng chục trước.
Lập số lớn nhất, bé nhấtChữ số 0 không đứng đầu.
Sắp xếpNhóm các số cùng hàng chục rồi so hàng đơn vị.
Đếm số theo điều kiệnXét lần lượt chữ số hàng chục từ 1 đến 9.
Đếm chữ sốTách số có một chữ số và số có hai chữ số.
Lỗi hay gặp
7 chục 12 đơn vị viết thành 712.Đổi 12 đơn vị = 1 chục 2 đơn vị: được 82.
Số bé nhất từ 0, 6, 9 là 06.Chữ số 0 không đứng hàng chục: số bé nhất là 60.
Viết từ 1 đến 84 cần 84 chữ số.Số có hai chữ số cần 2 chữ số mỗi số: 9 + 75 × 2 = 159.
Đếm số có chữ số 1 mà quên số 100.100 cũng có chữ số 1.
Luyện thêm bài “Ôn tập các số đến 100”Trong app Mầm Học: đề mới mỗi lần làm, độ khó tự điều chỉnh, câu sai được ôn lại đúng lúc, sao và huy hiệu, báo cáo tiến bộ cho bố mẹ.